DANH SÁCH ĐƯỜNG LINKS NỘP TRỰC TUYẾN CỦA MỘT SỐ THỦ TỤC HAY PHÁT SINH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Thứ hai - 05/02/2024 11:13 283 0

1. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn (1.004650.000.00.00.H53)

2. Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo (1.004645.000.00.00.H53)

3. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (1.003901.000.00.00.H53)

4. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (2.001641.000.00.00.H53)

5. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.001822.000.00.00.H53)

6. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.002003.000.00.00.H53)

7. Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.001029.000.00.00.H53)

8. Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.000963.000.00.00.H53)

9. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu (2.001496.000.00.00.H53)

10. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý  (1.009397.000.00.00.H53)

11. Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001628.000.00.00.H53)

12. Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (2.001611.000.00.00.H53)

13. Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch (1.004594.000.00.00.H53)

14. Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.004623.000.00.00.H53)

15.Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004628.000.00.00.H53)

16. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.001432.000.00.00.H53)

17. Thủ tục Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001622.000.00.00.H53)

18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn (1.000883.000.00.00.H53)

19. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga (1.000953.000.00.00.H53)

20. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận (1.003441.000.00.00.H53)

21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate (1.000904.000.00.00.H53)

22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá (1.000518.000.00.00.H53)

Tác giả: quantri

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây